Từ điển  Nông nghiệp

    Kết quả tìm kiếm từ khóa "z"

    Nội dung: Thuốc trừ nấm có chứa kẽm (Zn) và đồng (Cu) Thành phần Z. gồm: Zineb 20%, Copper oxychloride 20%, chất phụ gia 60%. Z. là thuốc trừ nấm tiếp xúc ở dạng bột thấm nước có màn. Z. được dùng để trừ một số loài nấm gây bệnh cây như: Đốm nâu, mốc sương cà chua khoai tây, phồng lá chè, một số bệnh hại cam chanh (loét, sẹo, bồ hóng v.v...), một số loài bệnh hại xoài. Thuốc Z. phát huy hiệu quả c...
    Xem đầy đủ

    Zineb

    Tên khoa học: bis-aminodithio zinc bormate.
    Tên khác: Bulgazin, Dithane Z-78 Liguoling, Parzate, Perozin Tiezene; tên thương phẩm: Bp.nhepbun, Ramat, Tiginch Guiness, Zin, Zineb bull, Zinacol, Zinforce, Zithane 2, Zodiac v.v
    Nội dung: Loại thuốc trừ bệnh cây phổ rộng. Z hòa tan nhẹ trong nước ở nhiệt độ bình thường trong phòng, độ hòa tan là 10 mg/l, không hòa tan trong phần lớn dung môi hữu cơ, có thể tan trong pyridine. Z. hút ẩm mạnh, ở trong không khí ẩm ướt Z. hấp thụ nước bị phân giải mất hiệu lực, gặp phải ánh nắng mặt trời, nhiệt độ cao, chất kiềm thuốc phân giải’thành CS2 và H2S, gặp muối Cu thì phân giải càn...
    Xem đầy đủ
    Nội dung: Thuốc trừ chuột có hoạt chất là kẽm phôtphua....
    Xem đầy đủ

    Ziram

    Tên khoa học: Dimethyl aminodithiozinc formate.
    Họ: Zino.
    Tên khác: Fuklasin, Milban, Zerlate.
    Nội dung: Loại thuốc trừ bệnh có tác dụng ức chế vi sinh vật gây bệnh, bảo vệ cây. Z hòa tan nhẹ trong nước, độ hòa tan là 65 mg/l trong điều kiện nhiệt độ bình thường. Có thể hòa lan trong cacbon disulfide, acetone, dung dịch ammoniac và dung dịch kiềm loãng. Dễ bị nước làm ẩm, gặp nhiệt độ cao và axit dễ bị phân giải. Bảo quản lâu dài hoặc tiếp xúc với chất hỗn hợp sắt thép thì hiệu lực kém dần....
    Xem đầy đủ
    Nội dung: Thuốc trừ bệnh có hoạt chất là Zineb. (xem Zineb)...
    Xem đầy đủ
    Nội dung: Thuốc trừ sâu lân hữu cơ, có hoạt chất là phosalone. (Xem Phosalone) ...
    Xem đầy đủ

    Zoo

    Tên khác: Vườn động vật.
    Nội dung: Cơ sở được xây dựng nhằm mục đích bảo tồn các loài động vật hoang dã. Các loài này đã được tách ra khỏi sinh cảnh tự nhiên của chúng. Đây là một cách bảo tồn chuyển vị động vật....
    Xem đầy đủ

    Zoogeography

    Tên khác: Địa động vật học
    Nội dung: Khoa học nghiên cứu sự phân bố địa lý của các loài động vật. Z. chia Trái đất thành một số vùng địa động vật. Mỗi vùng có một tập hợp loài đặc trưng. Ví dụ: Các lục địa nằm ở phía Nam Trái đất: Châu Đại Dương, châu Phi, Nam Mỹ... mỗi vùng có khu hệ động vật đặc trưng, không tìm thấy ở vùng khác. Thú lười, thú ăn kiến, con ta tu... có quê hương ở Nam Mỹ. Các loài thú có túi, thú đơn huyệt...
    Xem đầy đủ

    Zooplankton

    Tên khác: Động vật nổi
    Nội dung: Nhóm các loại động vật sống trôi nổi trong nước. Z. là tập họp các loài động vật có cơ thể nhỏ, không có khả năng di chuyển chủ động, sống trôi nổi trong nước. Z. là nguồn thức ăn cho nhiều loài động vật thủy sản như: Cá, tôm, cua v.v... ...
    Xem đầy đủ

    Zygomorphy

    Tên tiếng Anh: Bilateral symmetry
    Nội dung: Tính đối xứng 2 bên. Cách tổ chức của các phần trong cơ thể, để cho cấu trúc chỉ có thể được chia thành 2 nửa giống nhau (như hình ảnh trong gương) qua mặt phẳng đối xứng. Tính đối xứng 2 bên đặc trưng cho các động vật chuyển động tự do. Khi chuyển dịch, con vật luôn luôn có 1 đầu ở phía trước. Tuy nhiên, sự mất đối xứng thứ sinh của một số nội quan cũng có thể xuất hiện ở một số loài độ...
    Xem đầy đủ
    12>

    Tra cứu gần đây

    Chưa có từ nào được tra cứu gần đây.