Từ điển  Nông nghiệp

    Kết quả tìm kiếm từ khóa "w"

    Warfarin

    Tên thương phẩm: Arsrat Killer, Rat K 2%; dạng chế phẩm bả diệt chuột sinh học Warfarin 0,05% + vi khuẩn Salmonella enteriditis Isat
    Nội dung: Loại thuốc trừ chuột có tác động chống đông máu. W. được tạo thành bởi 2 đồng phân S và R. Sản phẩm công nghiệp là hỗn hợp của 2 loại đồng phân này. Hòa tan trong axeton, dioxan. Tan nhẹ trong methanol, ethanol, isopropoxide, ête và nhôm dầu. Không tan trong nước, benzen, cyclohexan. Ở trong dung dịch kiềm hình thành muối Na. Đối với chuột bạch lớn, độ độc cấp tính qua miệng LD50 3 mg/kg...
    Xem đầy đủ

    WWF

    Tên tiếng Anh: World Wide Fund for Nature
    Tên khác: Quỹ Bảo vệ Thiên nhiên quốc tế
    Nội dung: Tổ chức tình nguyện có trụ sở chính ở Thụy Sỹ. WWF cố gắng bảo vệ đa dạng sinh học, thúc đẩy phát triển bền vững; WWF có 28 văn phòng đại diện trên khắp thế giới. ...
    Xem đầy đủ

    Tra cứu gần đây

    Chưa có từ nào được tra cứu gần đây.