Từ điển  Nông nghiệp

    Kết quả tìm kiếm từ khóa "m"

    Nội dung: Giống đậu tương được chọn tạo từ dòng đột biến của giống V70. Được công nhận giống năm 1994. Trường Đại học Nông nghiệp I. Chiều cao trung bình 55 - 70cm. Cây sinh trưởng khỏe. Lá xanh đậm. Năng suất trung bình 17 - 20 tạ/ha. Quả có màu vàng sẫm. Tỷ lệ quả có 3 hạt cao. Hạt có màu vàng đẹp. Tỷ lệ hạt nứt vỏ thấp hơn giống ĐT76. Khối lượng 1.000 hạt 160 - 180g. Khả năng chống chịu khá. G...
    Xem đầy đủ

    M90

    Nội dung: Giống lúa được tạo ra từ tổ hợp lai Mộc tuyền  IRRI 2513 - 26 - 3 - 5 - 2 bằng phương pháp hỗn hợp cải tiến từ F12 đến F15. Ở thế hệ F16 chọn theo phương pháp phả hệ. Được phép khu vực hóa năm 1995. Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. Chiều cao cây trung bình 110 - 115cm. Thời gian sinh trưởng ở vụ Mùa 145 - 155 ngày. Giống này có phản ứng với ánh sáng ngày ngắn, song không chặt chẽ như...
    Xem đầy đủ

    Mà ca

    Tên khoa học: Buchanania reticulata Hance.
    Họ: Đào lộn hột (Anacardiaceae).
    Nội dung: Họ Đào lộn hột (Anacardiaceae). Cây gỗ, cao trung bình 10m, cành non cong queo, phân cành thấp, phủ lông màu gỉ sắt, khi già nhẵn. Lá đơn, mọc cách, phiến lá dày cứng, hình trái xoan thuôn hay hình bầu dục ngược, đầu lá tròn có khía lõm. Gốc lá hình nêm rộng. Gân giữa nổi rõ, gân bên 15 - 20 đôi, gân nhỏ làm thành mạng lưới, nổi rõ ở mặt trên. Hoa hợp thành chùm, dài bằng hoặc dài hơn lá...
    Xem đầy đủ

    Tên tiếng Anh: Code
    Nội dung: Quy ước biểu diễn dữ liệu, thông tin bằng 1 dãy chữ hoặc số trong 1 bảng chữ hoặc số cho trước. Trong tin học và kỹ thuật truyền tin, thông dụng là các M. nhị phân, chỉ dùng 2 chữ số: 0 và 1. Trong di truyền học M. di truyền là trình tự sắp xếp các bazơ dọc theo phân tử ADN. Mỗi nhóm bazơ mã hóa cho 1 axit amin, thí dụ bộ ba XAA (xitozin, adenin, adenin) mã hóa cho valin. ...
    Xem đầy đủ

    Mã di truyền

    Tên tiếng Anh: Genetic code
    Nội dung: Bộ hoàn chỉnh 64 bộ ba nucleotit mã hóa cho tất cả 20 loại axit amin và 3 bộ ba kết thúc luồng thông tin và sự tương ứng giữa các bộ ba nucleotit trên ADN (hay ARN) và các axit amin trên protêin. Mã di truyền gồm bốn dấu mã là bốn loại bazơ nucleotit. Mỗi bộ ba nucleotit là một đơn vị mã, mã hóa cho một axit amin, được gọi là codon. ADN có bốn loại bazơ nucleotit nên số bộ codon có thể t...
    Xem đầy đủ

    Mã đâu linh lá to

    Tên khoa học: Aristolochia kaempferi Willd.
    Họ: Mộc hương (Aristolochiaceae).
    Nội dung: Họ Mộc hương (Aristolochiaceae). Dây leo mảnh, thân mảnh, có lông mịn. Lá có phiến bầu dục thuôn, dài 8 - 9cm, rộng 3cm, gốc hình tim có tai, hai mặt có lông mềm, hơi nâu ở mặt trên vàng ở mặt dưới, gân từ gốc 5; cuống 1,5cm. Hoa 1 - 2 ở nách lá; cuống 1,5cm. Quả dài 5cm, rộng 1,5cm, nở thành 6 mảnh; hạt dẹp, dài 12mm. Mùa hoa tháng 5 - 6. Loài này mọc ở Ấn Độ, Trung Quốc, Nhật Bản và Vi...
    Xem đầy đủ

    Mã đề

    Tên khoa học: Plantago asiatica.
    Họ: Plantaginaceae.
    Nội dung: Họ Plantaginaceae. Họ thực vật gồm chủ yếu các loài cây thảo, một năm hay nhiều năm. Có một số loài cây bụi phân nhánh. MĐ có lá đơn, không phân biệt cuống và phiến lá. Lá mọc cách hoặc mọc thành hoa thị ở sát gốc. Cụm hoa hình bông hoặc hình đầu. Hoa đều hoặc gần đều, mẫu 4. Đài hợp, hình chuông. Lá noãn 2 - 4, bầu trên. Quả hợp. MĐ có 3 chi với 265 loài. Chủ yếu phân bố ở vùng ôn đới. ...
    Xem đầy đủ

    Mã hóa

    Tên tiếng Anh: Coding
    Nội dung: Biểu diễn các đối tượng dữ liệu bằng các mã, phù hợp với mục đích sử dụng. MH là phép biến đổi cấu trúc của nguồn tin tức nhưng vẫn bảo toàn lượng tin, nhằm mục đích cải tiến các chỉ tiêu kỹ thuật của hệ thống truyền tin, hoặc để bảo mật tin tức trong quá trình truyền tin. ...
    Xem đầy đủ

    Mã hồ

    Tên khoa học: Mahonia nepalensis DC.
    Họ: Hoàng mộc (Berberidaceae).
    Nội dung: Họ Hoàng mộc (Berberidaceae). Cây bụi, có thể cao tới 6 - 7m. Gỗ thân và rễ màu vàng. Lá kép lông chim lẻ, dài 20 - 40cm, lá chét gần như không cuống, hình bầu dục hoặc hơi thuôn, dài 5 - 7cm, rộng 2,5 - 4cm, gốc hơi hình tim hoặc cụt, đỉnh nhọn hoắt thành gai, phiến lá dày, mép lá có khía răng cưa to, 3 - 5 cái mỗi bên, nhọn sắc, 3 gân chính và gân mạng nổi rõ ở cả hai bên. Cụm hoa 1 - ...
    Xem đầy đủ

    Mã kỳ

    Tên khoa học: Leucopogon malayanus Jack.
    Họ: Mã kỳ (Epacridaceae).
    Nội dung: Họ Mã kỳ (Epacridaceae). Cây bụi hay cây gỗ nhỏ, cao 1 - 2m hay hơn. Lá thon, hình mũi mác, dài 3 - 8cm, rộng 0,5 - 1cm, đỉnh thót dần hay gần như có mũi nhọn, gốc hẹp dần không có cuống, cứng rắn hay chất da, bóng, mặt dưới hơi mốc, gân phụ mờ và song song, khi khô có màu vàng nâu hay hơi đỏ. Cụm hoa ở nách lá 3 - 7 hoa, có lông trắng, hoa lưỡng tính, màu trắng hay hơi hồng, có mùi thơm...
    Xem đầy đủ
    123>Last ›

    Tra cứu gần đây

    Chưa có từ nào được tra cứu gần đây.