Từ điển  Nông nghiệp

    Kết quả tìm kiếm từ khóa "f"

    FAO

    Nội dung: Tên viết tắt của Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên hiệp quốc (Food and Agriculture Organization of the United Nations - FAO) được thành lập ngày 16 tháng 10 năm 1945 tại Canada như một cơ quan chuyên môn của Liên hiệp quốc (UN). Năm 1951, trụ sở chính tại Washington D.C (Mỹ) được chuyển về Rome (Ý). Mục tiêu cơ bản của FAO: 1/ Nâng cao mức sống cũng như mức dinh dưỡng của nhân dân c...
    Xem đầy đủ

    FDI

    Tên tiếng Anh: Foreign Direct Investment
    Nội dung: Đầu tư trực tiếp nước ngoài. Một phương thức đầu tư của nhà đầu tư để thu lợi nhuận, thông qua việc hoạt động kinh doanh của các xí nghiệp ở nước ngoài. FDI là sự chuyển dịch quốc tế của tài sản như: Máy móc hoặc bán thành phẩm, quyền lợi chuyên môn, kỹ thuật chuyên môn, kinh nghiệm quản lý v.v... Cách thức thường làm chủ yếu của FDI là trực tiếp xây dựng xí nghiệp ở nước ngoài. Cũng có ...
    Xem đầy đủ

    Fenpat

    Tên tiếng Anh: Feldspath
    Nội dung: Nhóm khoáng vật phổ biến nhất trong thành phần cấu tạo của đá, chiếm tới 50% trọng lượng vỏ Trái đất. F. là alumosihcat của K, Na, Ca, B, thường có thêm các tạp chất Fe, Li, Cs, Pb, Ti v.v... dưới dạng đồng hành. Có 2 loại F. chủ yếu là: F. kali (F. kiềm) và F. natri - canxi (plagiocla). Tinh thể có cấu trúc khung, thường ghép đôi thành song tinh. F. có màu sáng, khi chứa tạp chất có thể...
    Xem đầy đủ

    Ferredoxin

    Tên tiếng Anh: Ferredoxins
    Nội dung: Nhóm protêin màu đỏ nâu có ở cây xanh, tảo lam và một số vi sinh vật. F. chứa sắt dạng không liên kết với sunfua ở vị trí hoạt động. F. là hợp chất có đặc tính khử mạnh với thế năng khử rất cao. F. hoạt động như những chất mang điện tử, trong các quá trình như quang hợp, cố định nitơ v.v... ...
    Xem đầy đủ

    Fibrolit

    Tên tiếng Anh: Fibrolite
    Nội dung: Vật liệu cách nhiệt dạng tấm được ép từ hỗn hợp phôi bào, mạt cưa, hoặc dăm gỗ với chất kết dính thường là xi măng hay chất kết dính magiezi (magie oxit). Hỗn hợp này sau khi ép trong khuôn gỗ hoặc kim loại được đem sấy ở nhiệt độ 60 - 70oC, với thời gian 6 - 7 giờ trong buồng đóng rắn. Khối lượng thể tích F. khác nhau, tùy thuộc vào lực ép. Thông thường có các loại như sau: loại 300 - 3...
    Xem đầy đủ

    Flavonoit

    Tên tiếng Anh: Flavonoid
    Nội dung: Nhóm các hợp chất phổ biến trong cơ thể các loài thực vật. F. có bộ khung hóa học là C6 - C3 - C6, trong đó C6 là vòng benzen. F. là nguồn quan trọng trong các sắc tố không quang hợp. Người ta phân loại F. theo nhóm C3 và các glicozit của nó có màu vàng nhạt và màu ngà. Các antoxianin và antoxianidin có màu đỏ, xanh, tía; các dạng không màu gồm isoflavon, catecin, leucoantoxianidin. Các ...
    Xem đầy đủ

    Fleminh

    Tên tiếng Anh: Alexander Fleming 1881 - 1955
    Nội dung: Bác sỹ, nhà sinh vật học Anh. Một trong những người đề xướng ra học thuyết về kháng sinh. Người đầu tiên phân lập được penixilin (1929) từ loài nấm mốc Penicillium notatum. F. được nhận giải thưởng Nobel về y học năm 1945 cùng với Chain E.B. và Florey H. W. ...
    Xem đầy đủ

    Fluometuron

    Tên khác: C2059, Cotoran, Cottonex, Lanex v.v…
    Nội dung: Loại thuốc trừ bệnh nội hấp phổ rộng. Dạng kết tinh màu trắng. Điểm nóng chảy 163 - 164oC. Áp suất hơi nước 666,6 x 10 - 7Fa (200C). Khó tan trong nước. Dễ tan trong dung môi hữu cơ. Trong không khí ổn định, gặp axit, kiềm mạnh dễ bị phân giải, không có tính ăn mòn. Thuốc được thân lá rễ cỏ hấp thụ vào (thuốc không vào được gân lá) ức chế tác dụng quang hợp. Đối với chuột bạch lớn, độ độ...
    Xem đầy đủ

    Flutriafol

    Tên khác: Impact, PP450; tên thương phẩm: Impact v.v..
    Nội dung: Loại thuốc trừ bệnh nội hấp phổ rộng. Kết tinh màu trắng, điểm nóng chảy 130oC. Độ hòa tan trong nước 0,13 g/l (pH7 - 9; 25oC), Có thể tan trong aceton (190 g/l), xylen (12 g/l), cồn methanol (69 g/l), ổn định trong môi trường axit, kiềm, nóng và ẩm. Đối với chuột lớn (♀) độ độc cấp tính qua miệng LD50/480 mg/kg, con (♂) LD50/1.140 mg/kg, độ độc cấp tính qua da đối với thỏ LD50 > 2.000 m...
    Xem đầy đủ

    Fomalin

    Tên tiếng Anh: Formalin
    Tên khác: Fomol
    Nội dung: Dung dịch chứa 37% formaldehyde, 6 - 15% metamol và nước. F. là một chất lỏng, không màu, có mùi fomandehit. Khi cất giữ lâu dung dịch bị vẩn đục vì có kết tủa của paraformaldehyde (HCHO)3, F. là một chất khử mạnh, thường được dùng làm chất khử trùng với khử mùi hôi thối trong việc bảo quản tiêu bản giải phẫu, thuộc da, ướp xác. Khi tiếp xúc với da, F. có thể gây viêm. Khi tiêm, có thể g...
    Xem đầy đủ
    12>

    Tra cứu gần đây

    Chưa có từ nào được tra cứu gần đây.