Từ điển  Nông nghiệp

    Kết quả tìm kiếm từ khóa "d"

    Nội dung: Giống lúa được chọn từ tổ hợp lai VI 01 ´ BG90 - 2 theo phương pháp phả hệ đến đời F7 thu được dòng 271. Được phép khu vực hóa năm 1998 - Viện Di truyền Nông nghiệp. Chiều cao cây 95 - 105cm. Thời gian sinh trưởng ở vụ Xuân sớm là 185 - 195 ngày. Sinh trưởng mạnh, đẻ nhánh trung bình. Phiến lá hơi nông, cứng. Khóm gọn. Năng suất trung bình là 45 - 50 tạ/ha. Ở điều kiện thâm canh tốt có t...
    Xem đầy đủ
    Nội dung: Giống lạc được tạo ra bằng cách xử lý đột biến giống Sen lai. Được phép khu vực hóa năm 1995 - Viện Di truyền Nông nghiệp. Cây cao 56 - 60cm. Cây cứng. Lá to, màu xanh đậm. Thời gian sinh trưởng là 126 - 130 ngày. Năng suất trung bình là 18 tạ/ha. Ở điều kiện thâm canh tốt có thể đạt 20 - 25 tạ/ha. Dạng hạt to đều. Vỏ lụa có màu trắng hồng, ít nhăn. Khối lượng 1.000 hạt là 520 - 560g. Tỷ...
    Xem đầy đủ

    Da

    Tên khoa học: Derma
    Nội dung: Lớp ngoài cùng bao bọc bên ngoài cơ thể động vật có xương sống bậc cao; có chức năng bảo vệ cơ thể chống sự mất nước, chống lại sự xâm nhập và tác hại của các tác nhân bên ngoài đối với cơ thể (tác động cơ học, lý - hóa học, sinh vật gây bệnh...); là nơi thực hiện một số hoạt động trao đổi chất (hô hấp, bài tiết) của cơ thể. Với nhiều đầu mút thần kinh cảm giác phân bố dưới D., D. còn đó...
    Xem đầy đủ

    Da hươu

    Tên khoa học: Gardenia erythroclada Kurz.
    Họ: Họ Cà phê (Rubiaceae).
    Nội dung: Họ Cà phê (Rubiaceae). Cây rụng lá, cao 10m, đường kính thân 15 - 20cm. Cành non có lông tơ, màu gỉ sắt. Vỏ màu nâu đỏ hay nâu vàng, nhẵn, hay bong mảng, có gai. Lá đơn, mọc tập trung đầu cành, hình trứng ngược, dài 10 - 25cm, rộng 6 - 13cm, đầu tròn, gốc hình nêm, mặt trên phủ lông mịn, mặt dưới có lông tơ. Gân bên 8 - 9 đôi, cuống lá dài 1,5 - 3cm, phía trên dẹt phủ lông mịn, lá kèm dà...
    Xem đầy đủ

    Dà vôi

    Tên khoa học: Ceriops tagal (Perr.) C. B. Rob. = Ceriops candelleana Arn
    Họ: Họ Đước (Rhizophoraceae).
    Nội dung: Họ Đước (Rhizophoraceae). Loài cây gỗ nhỏ, cao 10 - 15m, đường kính 20cm, rễ nạng ít phát triển. Vỏ màu nâu xám, ít nút. Cành non màu đỏ nhạt. Lá đơn, mọc đối, hình trứng hay trái xoan, dài 6 - 8cm, rộng 2,5 - 4cm; đầu tù hay lõm, gốc hình nêm. Gân phụ dễ nhận biết. Cuống lá mảnh, dài 2 - 3cm. Hoa nhỏ, màu trắng, không cuống, hợp thành tán kép gồm 1 - 6 hoa ở nách lá. Nụ có 5 đài rõ. Đài...
    Xem đầy đủ

    Dạ cẩm

    Tên khoa học: Hedyotis capitellata Wall. ex G. Don var. mollis Piere ex Pit
    Họ: Cà phê (Rubiaceae).
    Tên khác: Loét mồm, ngón lợn, dây ngón cúi, đất lượt
    Nội dung: Loài cây dược liệu, cây bụi, thuộc họ Cà phê (Rubiaceae). DC là cây leo bằng thân quấn. Cành lúc non có hình 4 cạnh về sau tròn, phình to ở đốt. Lá mọc đối, hình bầu dục hoặc hình trứng dài 5 - 15cm, mặt trên bóng, màu xanh sẫm mặt dưới màu rất nhạt, cuống lá ngắn. Cụm hoa hình xim phân đôi, mọc ở kẽ lá hoặc đầu cành gồm những đầu tròn mang hoa màu trắng hoặc trắng vàng. Đài có 4 thùy hì...
    Xem đầy đủ
    Nội dung: Phần ống tiêu hóa nằm giữa thực quản và tá tràng ở động vật có xương sống. Là túi lớn, thành cơ dày, hai đầu thắt lại bằng hai cơ vòng, nơi nhận và chứa thức ăn trong những khoảng thời gian nhất định, tránh cho động vật không phải ăn liên tục. DD co bóp xáo trộn thức ăn, thấm axit clohidric do DD tiết ra. Thức ăn, protêin được tiêu hóa một phần dưới tác động của dịch vị. Thức ăn biến thà...
    Xem đầy đủ

    Dạ hợp

    Tên khoa học: Magnolia grandiflora Hook. et Thomps.
    Họ: Họ Ngọc lan (Magnoliaceae).
    Nội dung: Họ Ngọc lan (Magnoliaceae). Cây gỗ nhỏ, cao 5 - 8m, phân cành nhiều, mập, tán rộng, dạng tháp, xanh quanh năm. Cành non và chồi có lông. Lá đơn mọc cách, dạng thuôn bầu dục, dày, màu xanh đậm nhẵn bóng ở mặt trên, mặt dưới có lông dày, màu gỉ sắt (đậm vào lúc lá còn non). Cuống lá dài 3cm, lá kèm có lông ở mặt ngoài. Hoa lớn ở đỉnh các nhánh, cánh hoa màu trắng dài 6 - 8cm, xếp nhiều vòn...
    Xem đầy đủ

    Dạ hương

    Tên khoa học: Cestrum nocturnum Linn.
    Tên khác: Dạ lý hương
    Nội dung: Cây bụi dày, gốc hóa gỗ, cành nhánh vươn dài, sống dựa, được gây trồng rộng rãi ở nhiều nơi trong cả nước. DH có nguồn gốc từ Nam Mỹ. Lá đơn, mọc cách, màu xanh nhạt nhẵn bóng, gốc thuôn dài có cuống ngắn. Hoa nhiều, tập họp thành chùy ở đầu cành hay nách lá. Hoa màu vàng lục nhạt thơm ngát về đêm. Cánh tràng hợp thành ống dài, trên loe thành phễu hẹp và chia 5 thùy, hình trái xoan nhọn...
    Xem đầy đủ

    Dạ nâu

    Tên khoa học: Chaetocarpus castanocarpus Thw.
    Họ: Họ Thầu dầu (Euphorbiaceae).
    Nội dung: Họ Thầu dầu (Euphorbiaceae). Cây thường xanh, cao 20 - 25m, đường kính 60 - 80cm, nhiều cành nhánh tán rộng. Thân mập, có nhiều mấu, không bạnh vè. Vỏ thân màu xám, xù xì. Thịt vỏ dày 1 - 1,2cm, màu vàng xám nhạt, có lẫn sợi trắng, cành non nhẵn bóng. Lá đơn nguyên mọc cách, hình trứng hoặc trứng dài, dài 7 - 15cm, rộng 3 - 5cm, đầu lá mũi ngắn, gốc tròn hoặc hơi không đối xứng. Phiến lá...
    Xem đầy đủ
    123>Last ›

    Tra cứu gần đây

    Chưa có từ nào được tra cứu gần đây.