MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP IC3-GS4 (PHẦN 1) TRUNG TÂM TIN HỌC HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4 cùng Trung tâm Tin học Học viện Nông nghiệp Việt Nam!

MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP IC3-GS4 TRUNG TÂM TIN HỌC HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4
Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4

PHẦN I: MÁY TÍNH CĂN BẢN

Câu 1: Hai nhiệm vụ của hệ điều hành?
• Quản lý tiến trình.
• Diệt virus.
• Tạo bảng tính.
• Quản lý thư điện tử.
• Quản lý bộ nhớ máy tính.

Đáp án:
• Quản lý tiến trình.
• Quản lý bộ nhớ máy tính.

Câu 2: Chức năng nào tiết kiệm điện năng cho phép sử dụng ít pin, giữ lại tệp tin và các chương trình đang mở và sau đó tắt máy tính?
• Sleep.
• Hybrid sleep.
• Block.
• Hibernation.

Đáp án:
• Hibernation.

Câu 3: Chức năng chính của hệ điều hành là?
• Để tách người dùng khỏi sự phức tạp của phần cứng.
• Làm máy tính hấp dẫn hơn.
• Cho phép người sử dụng dùng máy tính đúng cách.
• Để quản lý truy cập của người dùng.

Đáp án:
• Để tách người dùng khỏi sự phức tạp của phần cứng.

Câu 4: Lựa chọn tệp tin có thể chạy video có tên là Customers trên máy tính?
• Customers.avi
• Customers.wav
• Customers.zip
• Customers.mp3

Đáp án:
• Customers.avi

Câu 5: Điểm chính khác nhau của lệnh Copy (Sao chép) và lệnh Cut (Cắt)?
• Cut (Cắt) không thể phục hồi được. Một tập tin được sao chép luôn phục hồi được.
• Tệp tin bị Cut (Cắt) không xuất hiện ở vị trí nguồn, nó được lưu trữ ở ClipBoard đến khi người dùng dán (paste) nó. Tệp tin được sao chép (Copy) vẫn còn ở vị trí ban đầu, nó cũng được lưu trữ ở ClipBoard đến khi người dùng dán (paste) nó.
• Lệnh (Cắt) không thực hiện được với tệp tin thực thi, nhưng lệnh sao chép (Copy) có thể dùng được với tất cả các tệp tin.
• Tệp tin bị sao chép không xuất hiện ở vị trí nguồn, nó được lưu trữ ở ClipBoard đến khi người dùng dán (paste) nó. Tệp tin bị cắt vẫn còn lại vị trí ban đầu, nó được lưu trữ ở ClipBoard đến khi người dùng dán (paste) nó.

Đáp án:
• Tệp tin bị Cut (Cắt) không xuất hiện ở vị trí nguồn, nó được lưu trữ ở ClipBoard đến khi người dùng dán (paste) nó. Tệp tin được sao chép (Copy) vẫn còn ở vị trí ban đầu, nó cũng được lưu trữ ở ClipBoard đến khi người dùng dán (paste) nó.

Câu 6: Đâu là phát biểu đúng về phần mở rộng của tệp tin?
• Phần mở rộng của tệp tin cung cấp thông tin về dung lượng của tệp tin.
• Chỉ có một phần mở rộng cho từng loại tệp tin.
• Phần mở rộng của tệp tin có thể chỉ ra kiểu tệp tin của nó.
• Phải luôn hiển thị phần mở rộng của tệp tin.

Đáp án:
• Phần mở rộng của tệp tin có thể chỉ ra kiểu tệp tin của nó.

Câu 7: Phát biểu nào là đúng đối với tệp tin ẩn?
• Tệp tin ẩn không bao giờ có thể bị xóa, cả khi thư mục chứa chúng bị xóa.
• Tệp tin ẩn không sử dụng không gian trên ổ đĩa.
• Tệp tin ẩn có nghĩa là tệp tin riêng tư.
• Nếu bạn muốn xem một tệp tin ẩn thì tất cả các tệp tin ẩn phải được hiển thị.

Đáp án:
• Nếu bạn muốn xem một tệp tin ẩn thì tất cả các tệp tin ẩn phải được hiển thị.

Câu 8: Hai lựa chọn nào là những đặc điểm trợ năng (accessibility characteristics) của Microsoft Windows 7?
• Sound Recorder.
• On-Screen Keyboard.
• Calculator.
• Magnifier.
• Windows Remote Assistance.

Đáp án:
• On-Screen Keyboard.
• Magnifier.

Câu 9: Hai lựa chọn nào có thể được cấu hình bằng công cụ Parental Control?
• Các loại từ mà người sử dụng có thể được sử dụng trong trình xử lý văn bản.
• Các loại trò chơi người dùng có thể chơi.
• Số giờ một người có thể sử dụng máy tính.
• Số lượng video có thể xem.
• Hồ sơ cá nhân của người dùng mà mình đang giao tiếp.

Đáp án:
• Số giờ một người có thể sử dụng máy tính.
• Các loại trò chơi người dùng có thể chơi.

Câu 10: Phát biểu nào là đúng khi nói đến CPU?
• CPU được tạo bỡi bộ nhớ RAM và ROM.
• CPU thường được tích hợp với một chíp gọi là vi xử lý.
• CPU là viết tắt của Processing Unit.
• CPU nhắm đến phần mềm người sử dụng.

Đáp án:
• CPU thường được tích hợp với một chíp gọi là vi xử lý.

Câu 11: Khi mở một tệp tin hoặc bắt đầu một chương trình, kiểu bộ nhớ tạm nào lưu trữ thông tin đến khi hoàn tất tiến trình?
• Bộ nhớ EPROM.
• Thiết bị vào/ra.
• Cổng (Port).
• Bộ nhớ đệm (Buffer).

Đáp án:
• Bộ nhớ đệm (Buffer).

Câu 12: Trong các khái niệm sau, đâu là phần mềm?
• Microsoft Windows 7.
• Màn hình.
• Xử lý văn bản.
• Máy in.
• Cơ sở dữ liệu.
• Chuột.
• Bàn phím.
• Thư điện tử.

Đáp án:
• Microsoft Windows 7.
• Xử lý văn bản.
• Cơ sở dữ liệu.
• Thư điện tử.

Câu 13: Sắp xếp thứ tự thực hiện các bước mở cửa sổ System Information?
• Kích chọn vào All the Programs.
• Kích chọn vào System Information.
• Lựa chọn Accessories.
• Kích chọn vào nút Start.
• Lựa chọn System Tools.

Đáp án:
• Kích chọn vào nút Start.
• Kích chọn vào All the Programs.
• Lựa chọn Accessories.
• Lựa chọn System Tools.
• Kích chọn vào System Information.

Câu 14: Hai thiết bị nào của máy tính xách tay phải có để máy tính hoạt động một cách chính xác?
• Bút kỹ thuật số.
• Máy in.
• Chuột.
• Tai nghe.
• Màn hình.

Đáp án:
• Chuột.
• Màn hình.

Câu 15: Ba đặc trưng của điện thoại thông minh (Smartphone)?
• Cho phép cài đặt các chương trình của bên thứ ba.
• Hỗ trợ thư điện tử.
• Có GPS.
• Hỗ trợ tất cả các kiểu hệ điều hành.
• Bền hơn so với điện thoại di động khác.
• Có thời lượng pin lâu hơn.

Đáp án:
• Cho phép cài đặt các chương trình của bên thứ ba.
• Hỗ trợ thư điện tử.
• Có GPS.

Câu 16: Hai thiết bị nào được thay thế khi dùng màn hình cảm ứng?
• Chuột.
• Máy in.
• Bàn phím.
• Microphone.
• Máy quét

Đáp án:
• Chuột.
• Bàn phím.

Câu 17: Đâu là chương trình hoặc các chương trình được sử dụng để đo toàn bộ hiệu năng của hệ thống hoặc tiến trình/thiết bị bằng cách so sánh nó với các hệ thống khác hoặc tiến trình/thiết bị khác?
• Trình điều khiển (Driver).
• Benchmark.
• ActiveX Control.
• Thư viện (Library).

Đáp án:
• Benchmark.

Câu 18: Kết hợp từng kiểu power plan với đặc trưng tương ứng của nó?
• Cân bằng (Balanced).
• Tiết kiệm điện (Power Saver).
• Hiệu năng cao (High performance).
• Phương án tốt nhất cho hầu hết người dùng.
• Phương án này sử dụng nhiều năng lượng hơn và sẽ làm giảm thời gian sử dụng pin.
• Phương án này sẽ giúp người sử dụng máy tính xách tay tối ưu hóa pin một cách tối đa.

Đáp án:
• Cân bằng (Balanced): Phương án tốt nhất cho hầu hết người dùng.
• Tiết kiệm điện (Power Saver): Phương án này sẽ giúp người sử dụng máy tính xách tay tối ưu hóa pin một cách tối đa.
• Hiệu năng cao (High performance): Phương án này sử dụng nhiều năng lượng hơn và sẽ làm giảm thời gian sử dụng pin.

Câu 19: Những phát biểu nào là đúng khi nói về tùy chọn Change trong công cụ Uninstall a program?
• Khi thay đổi một chương trình, nó không xuất hiện trong cửa sổ danh sách các chương trình.
• Thay đổi một chương trình bao gồm các tùy chọn cài đặt và gỡ bỏ của một ứng dụng.
• Tất cả các chương trình hiển thị trong cửa sổ chương trình hoặc các đặc tính của chúng có thể thay đổi hoặc sửa chữa.
• Khi chỉnh sửa một chương trình, nó trở thành chương trình nguyên bản trong Windows 7.

Đáp án:
• Thay đổi một chương trình bao gồm các tùy chọn cài đặt và gỡ bỏ của một ứng dụng.

Câu 20: Bạn vừa mới cài đặt chương trình xem ảnh có tên là JPG Viewer. Chương trình này chỉ cho phép xem các ảnh với phần mở rộng là JPG. Bạn sẽ làm gì để hiển thị bất kỳ bức ảnh nào với phần mở rộng là .jpg sử dụng JPG Viewer?
• Sử dụng công cụ Access Center cho các tập tin JPG để có thể truy cập được với JPG Viewer.
• Sử dụng công cụ liên kết tệp tin (file associations) chương trình để liên kết các tệp tin JPG vào chương trình mới cài đặt.
• Bạn không nên làm bất cứ điều gì. Cứ khi nào bạn cài đặt một chương trình mới trên máy tính, chương trình đề xuất (Recommended Program) để mở kiểu tệp tin cụ thể thay đổi.
• Khi liên kết tệp tin (file associations) của một chương trình đã được thiết lập, chúng không thể thay đổi được.

Đáp án:
• Sử dụng công cụ liên kết tệp tin (file associations) chương trình để liên kết các tệp tin JPG vào chương trình mới cài đặt.

Câu 21: Giấy phép phân phối phần mềm cho phép người sử dụng dùng thử, đánh giá sản phẩm miễn phí trong một thời gian xác định và có những giới hạn về chức năng của sản phẩm là gì?
• Adware.
• Abandonware.
• Shareware.
• Greenware.

Đáp án:
• Shareware.

Câu 22: Những phát biểu nào là đúng khi nói về giấy phép phần mềm?
• Là hợp đồng giữa tác giả và người sử dụng.
• Luôn chỉ ra khoảng thời gian mà các điều khoản và điều kiện sử dụng có giá trị.
• Cho phép nhân bản và phân phối không giới hạn.
• Cho phép người sử dụng có thể thêm các tính năng và bán để thu lợi nhuận.

Đáp án:
• Là hợp đồng giữa tác giả và người sử dụng.

Câu 23: Xác định phần mở rộng của các ứng dụng office 2010?
• Meeting notes.one
• Videoclub.accdb
• The world of books.docx
• Talk outline.pptx
• Car expenses 2011.xlsx

Đáp án:
• One note: Meeting notes.one
• Access: Videoclub.accdb
• Word: The world of books.docx
• PowerPoint: Talk outline.pptx
• Excel: Car expenses 2011.xlsx

Câu 24: Phát biểu nào là đúng về Microsoft One Note?(chọn hai)
• Cho phép thêm các bản vẽ, sơ đồ hoặc các phần tử đa phương tiện.
• Các trang có kích thước cố định.
• Chỉ một người có thể làm việc trên trang tại một thời điểm.
• Cho phép người khác chỉnh sửa ghi chú mà không cần có kết nối và đồng bộ hóa về sau.
• Ý tưởng cho nhóm làm việc khi các thành viên trong nhóm luôn kết nối.

Đáp án:
• Cho phép thêm các bản vẽ, sơ đồ hoặc các phần tử đa phương tiện.
• Cho phép người khác chỉnh sửa ghi chú mà không cần có kết nối và đồng bộ hóa về sau.

Câu 25: Nên dùng phần mềm nào để tạo bài thuyết trình?
• PowerPoint.
• Word.
• Access.
• Excel.

Đáp án:
• PowerPoint.

Câu 26: Bạn cần gửi 24 tệp tin có kích thước lớn bằng email. Làm thế nào để bạn có thể gửi chúng nhanh và hiệu quả hơn?
• Gửi từng tệp tin một.
• Sử dụng chương trình nén để nén và gửi tệp tin nén này với dung lượng nhỏ hơn.
• Nhóm các tệp tin thành từng nhóm sao cho ít tệp tin hơn được gửi với cùng nội dung và dung lượng.
• Tạo một tệp tin chứa 24 tệp tin ban đầu.

Đáp án:
• Sử dụng chương trình nén để nén và gửi tệp tin nén này với dung lượng nhỏ hơn.

Câu 27: Tại sao lại hữu ích khi khởi động máy tính ở chế độ Safe mode?
• Làm tăng tốc độ truy cập ổ cứng bằng cách sắp xếp lại các tệp tin lưu trữ trên đĩa cứng.
• Nó phân tích hệ thống và phát hiện các chương trình độc hại mà có thể được loại bỏ khi máy tính khởi động ở chế độ bình thường (Normal mode).
• Cho phép giải quyết các vấn đề gây ra bỡi các chương trình và trình điều khiển khởi động không chính xác hoặc ngăn hệ điều hành khởi động một cách chính xác.
• Nó giám sát việc sử dụng và hiệu suất của tài nguyên theo thời gian thực.

Đáp án:
• Cho phép giải quyết các vấn đề gây ra bỡi các chương trình và trình điều khiển khởi động không chính xác hoặc ngăn hệ điều hành khởi động một cách chính xác.

Câu 28: Bạn cần phải biết các tiến trình, chương trình và các dịch vụ nào đang chạy trên máy tính của bạn. Công cụ nào của Microsoft Windows 7 cung cấp thông tin này?
• System Information.
• Windows Mobility Center.
• Resource Monitor.
• Task Manager.

Đáp án:
• Task Manager.

Câu 29: Trình hỗ trợ tương thích (Program Compatibility Assistant – PCA) của Microsoft Windows 7 dùng để?
• Mô phỏng khả năng của phiên bản trước của hệ điều hành.
• Cho phép quay trở lại phiên bản trước của hệ điều hành.
• Tìm kiếm bản cập nhật của ứng dụng và cài đặt chúng.
• Chỉnh sửa ứng dụng được phát triển cho phiên bản trước sao cho có thể chạy đúng trên Windows 7.

Đáp án:
• Mô phỏng khả năng của phiên bản trước của hệ điều hành.

Câu 30: Hai lựa chọn nào là các triệu chứng lỗi của bộ nhớ RAM?
• Hệ thống khởi động chính xác nhưng không có âm thanh.
• Hệ thống khởi động nhưng thông báo cho bạn các lỗi trong địa chỉ bộ nhớ.
• Hệ thống luôn khởi động ở chế độ Safe mode.
• Hệ thống không khởi động và bạn nghe thấy các tiếng bip lặp đi lặp lại.
• Hệ thông chỉ cho phép người quản trị truy cập.

Đáp án:
• Hệ thống khởi động nhưng thông báo cho bạn các lỗi trong địa chỉ bộ nhớ.
• Hệ thống không khởi động và bạn nghe thấy các tiếng bip lặp đi lặp lại.

Câu 31: Bạn đang chơi một trò chơi mới trên máy tính của bạn. Các hình ảnh không được hiển thị một cách chính xác và màn hình bị đóng băng. Thành phần nào bị lỗi?
• Bo mạch chủ.
• Card đồ họa.
• Card âm thanh.
• Thiết bị nhập.

Đáp án:
• Card đồ họa.

Câu 32: Những âm thanh phát ra từ loa là tĩnh hoặc bị bóp méo. Làm thế nào chúng ta có thể giải quyết vấn đề này?(chọn hai)
• Đổi sang bài hát khác.
• Cài đặt lại trình điều khiển loa.
• Di chuyển loa đến một địa điểm khác.
• Khởi động lại máy nghe nhạc.
• Kiểm tra xem loa được kết nối một cách chính xác.

Đáp án:
• Cài đặt lại trình điều khiển loa.
• Kiểm tra xem loa được kết nối một cách chính xác.

Câu 33: Tùy chọn nào là kết quả của việc một con chuột máy tính hoạt động không chính xác?
• Con trỏ chuột nhấp nháy màu xanh lá cây.
• Các phím của chuột hoạt động không chính xác.
• Màn hình không hiển thị thông báo tín hiệu.
• Con trỏ chuột có hình dạng bút chì.
• Xuất hiện tiếng kêu bip.

Đáp án:
• Các phím của chuột hoạt động không chính xác.

Câu 34: Phát biểu nào là đúng khi nói về bản sao lưu hệ thống (system image backup)?
• Một bản sao lưu hệ thống bao gồm Windows và các tệp tin hệ thống.
• Một bản sao lưu hệ thống cho phép khôi phục lại tệp tin, ứng dụng và các thiết lập máy tính.
• Một bản sao lưu hệ thống bao gồm Windows và các chương trình.
• Một bản sao lưu hệ thống cho phép bạn lựa chọn khôi phục từng phần của một hệ thống.

Đáp án:
• Một bản sao lưu hệ thống cho phép khôi phục lại tệp tin, ứng dụng và các thiết lập máy tính.

Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4 cùng Trung tâm Tin học Học viện Nông nghiệp Việt Nam!

Địa chỉ: Phòng 306, Khu làm việc các Khoa, Viện, Trung tâm (Nhà cán bộ A1 cũ, cạnh giảng đường A), HVNNVN, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội.

SĐT: 024.666.28.620- Hotline: 0961.174.239

Email: vitc.vnua@gmail.com

Website: http://vitc.edu.vn

Facebook: http://facebook.com/vitc.vnua

Bài viết liên quan:

MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP IC3-GS4 (PHẦN 2)TRUNG TÂM TIN HỌC HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

Chuẩn đầu ra CNTT đối với sinh viên mức cơ bản

Chuẩn đầu ra CNTT đối với sinh viên mức ứng dụng chuyên

Chuẩn hóa trình độ CNTT đối với công chức viên chức và người lao động.

Chuẩn đầu ra CNTT Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Comments

  1. Em muốn được sở hữu bộ câu hỏi này để phục vụ cho việc ôn thi IC3 ạ. Mong là có thể nhận đk tài liệu từ trung tâm trong thời gian sớm nhất

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.