MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP IC3-GS4 (PHẦN 3)TRUNG TÂM TIN HỌC HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4 cùng Trung tâm Tin học Học viện Nông nghiệp Việt Nam!

MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP IC3-GS4 (PHẦN 3)TRUNG TÂM TIN HỌC HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

PHẦN 3: CUỘC SỐNG TRỰC TUYẾN

Câu 1: Hai lựa chọn nào cho bạn biết rằng bạn đang ở trên một trang web an toàn?

  • Một biểu tượng của một ổ khóa màu vàng sẽ được hiển thị trong thanh địa chỉ.
  • Địa chỉ URL trong thanh địa chỉ sẽ bắt đầu với https://
  • Thanh địa chỉ sẽ có màu trắng và sẽ được xác nhận tên và địa chỉ của chủ sở hữu trang web.
  • Thanh địa chỉ sẽ có màu xanh và sẽ bao gồm một biểu tượng chìa khóa vàng.

Đáp án:

  • Địa chỉ URL trong thanh địa chỉ sẽ bắt đầu với https://
  • Một biểu tượng của một ổ khóa màu vàng sẽ được hiển thị trong thanh địa chỉ.

 

Câu 2: Xác định kết nối vào mạng và xem mất bao nhiêu thời gian để gói dữ liệu đi từ máy tính của bạn đến máy chủ và quay trở lại?

Đáp án:

  • Ping www.google.com

 

Câu 3: Hãy sắp xếp phù hợp các từ sau với định nghĩa của nó?

  • World Wide Web.
  • Tải xuống (Download).
  • Tải lên (Upload).
  • Ngôn ngữ lập trình kịch bản (Javascript).
  • Bộ định vị tài nguyên thống nhất (URL).
  • Quá trình chuyển một tập tin từ bất cứ nơi nào trên Internet vào máy tính của người dùng.
  • Quá trình chuyển một tập tin từ máy tính của người dùng lên Internet.
  • Địa chỉ đến một nội dung cụ thể trên Internet.
  • Một trong những dịch vụ phổ biến nhất trên Internet.
  • Một ngôn ngữ lập trình được sử dụng trên các trang web.

Đáp án:

  • World Wide Web-Một trong những dịch vụ phổ biến nhất trên Internet.
  • Tải xuống (Download)-Quá trình chuyển một tập tin từ bất cứ nơi nào trên Internet vào máy tính của người dùng.
  • Tải lên (Upload)-Quá trình chuyển một tập tin từ máy tính của người dùng lên Internet.
  • Ngôn ngữ lập trình kịch bản (Javascript)- Một ngôn ngữ lập trình được sử dụng trên các trang web.
  • Bộ định vị tài nguyên thống nhất (URL)-Địa chỉ đến một nội dung cụ thể trên Internet.

 

Câu 4: … là dịch vụ tin nhắn mà người dùng trong nhóm có thể gửi tin nhắn tức thời cho tất cả các thành viên trong nhóm để xem.

  • Nhật ký trực tuyến (Blog).
  • Trang web (Website).
  • Diễn đàn (Forums).
  • Phòng chat (Chatrooms).

Đáp án:

  • Phòng chat (Chatrooms).

 

Câu 5: Đơn vị đo lường nào tương ứng với các điều kiện ánh sáng tại một địa điểm cụ thể?

  • Lumen (Lu).
  • Relative percentage (%).
  • Hertz (Hz).
  • Decibels (dB).
  • Degrees Fahrenheit (OF).

Đáp án:

  • Lumen (Lu).

 

Câu 6: Những tùy chọn nào sau đây là đúng về một hình ảnh thuộc miền công cộng (Public Domain)?

  • Bạn có thể sao chép và hiệu chỉnh hình ảnh.
  • Bạn có thể tự do phân phối hình ảnh.
  • Bạn phải ghi chính bạn là tác giả của hình ảnh.
  • Bạn phải công nhận các tác giả gốc.
  • Bạn phải trả tiền cho tác giả ban đầu về việc sử dung hình ảnh.

Đáp án:

  • Bạn có thể sao chép và hiệu chỉnh hình ảnh.
  • Bạn có thể tự do phân phối hình ảnh.
  • Bạn phải công nhận các tác giả gốc.

 

Câu 7: Thao tác xóa trang web có liên kết đến google trong trang web yêu thích?

 

Câu 8: Một mạng … là một mạng trong đó hai hay nhiều nút có thể giao tiếp mà không cần một kết nối cáp.

  • Ethernet
  • Token
  • Wireless
  • Mixed

Đáp án:

  • Wireless

 

 

Câu 9: Chia sẻ tài liệu, máy in hoặc truy cập Internet là những ví dụ của …

  • Việc cập nhật các máy tính với những cập nhật mới nhất.
  • Làm việc trong một mạng.
  • Sử dụng hệ điều hành đa người dùng.
  • Có một trình phòng chống vi-rút (antivirus) được cập nhật.

Đáp án:

  • Làm việc trong một mạng.

 

Câu 10: … là dịch vụ cung cấp cho người sử dụng Internet một hệ thống để có thể lưu trữ thông tin, hình ảnh, video hoặc các nội dung khác và có thể truy cập thông qua web.

  • ANSI
  • ATM
  • Hosting
  • Server

Đáp án:

  • Hosting

 

Câu 11: Năm lựa chọn nào là trình duyệt Internet?

  • Microsoft Internet Explorer.
  • Finder
  • Windows Explorer.
  • Dolphin
  • Google Chrome.
  • Mozilla Firefox.
  • Opera
  • Nautilus
  • Safari

Đáp án:

  • Microsoft Internet Explorer.
  • Google Chrome.
  • Mozilla Firefox.
  • Opera
  • Safari

 

Câu 12: Hai lựa chọn nào là những vấn đề tiềm ẩn trong hoạt động của diễn đàn?

  • Spam
  • Wikis
  • Lamer
  • Trolls
  • Newbies

Đáp án:

  • Spam
  • Trolls

 

Câu 13: Hai lựa chọnnào là chuẩn của web?

  • XML
  • JPG
  • AVI
  • HTML
  • GIF

Đáp án:

  • XML
  • HTML

 

Câu 14: Khi sử dụng máy tính, bạn nhận thấy có sự hiện diện của các thanh công cụ mới trong trình duyệt web mà bạn không cho phép. Ngoài ra, bạn nhận ra một số thư mục trong ổ đĩa cứng của bạn đã biến mất và một vài thư mục mới xuất hiện với những cái tên không quen thuộc; Điều gì có thể xảy ra?

  • Hệ điều hành của bạn đã được cập nhật mà không cần thông báo.
  • Máy tính của bạn đã bị nhiễm virus hoặc phần mềm gián điệp.
  • Ổ cứng của bạn đã được cấp quyền truy cập cho nhiều không gian hơn.
  • Trình duyệt Internet của bạn đã được cập nhật mà không cần thông báo.

Đáp án:

  • Máy tính của bạn đã bị nhiễm virus hoặc phần mềm gián điệp.

 

Câu 15: Bạn có một vấn đề về mạng. Hai xác minh cơ bản nào cần được thực hiện trước khi sửa đổi phần cứng và cấu hình phần mềm của máy tính?

  • Hãy chắc chắn rằng tất cả các cáp đã được nối.
  • Hãy chắc chắn rằng tất cả các máy tính có hệ điều hành giống nhau.
  • Kiểm tra tất cả các máy tính đã được cập nhật hệ điều hành.
  • Nếu bạn đang cố gắng để kết nối với một máy tính khác, hãy chắc chắn rằng máy tính đó đã được bật.

Đáp án:

  • Hãy chắc chắn rằng tất cả các cáp đã được nối.
  • Nếu bạn đang cố gắng để kết nối với một máy tính khác, hãy chắc chắn rằng máy tính đó đã được bật.

 

Câu 16: Hai hành động nào có thể được thực hiện trong công cụ Profile trên Facebook?

  • Bổ sung thêm một hình ảnh trang trước ở phần trên của hồ sơ cá nhân.
  • Cấm quảng cáo trong hồ sơ.
  • Nói chuyện riêng tư thông qua trò chuyện (chat).
  • Công bố cho mọi người biết ấn phẩm của bạn.
  • Hiển thị cập nhật trạng thái.

Đáp án:

  • Bổ sung thêm một hình ảnh trang trước ở phần trên của hồ sơ cá nhân.
  • Hiển thị cập nhật trạng thái.

 

Câu 17: Thao tác cấu hình thư mục tải về của IE (View Download)?

 

Câu 18: … là một ứng dụng Windows cho phép kết nối từ xa đến một máy tính.

  • File Explorer.
  • Windows Defender.
  • Remote Desktop Connection.
  • XPS Viewer.
  • Task Manager.

Đáp án:

  • Remote Desktop Connection.

 

Câu 19: Thao tác mở thư điện tử (email) với tiêu đề Bạn đã nhận được bài kiểm tra? Và chỉ trả lời cho người gửi với nội dung Dã nhận được thư. Gửi thư đi.

Đáp án:

Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4
Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4
  • Nhập vào phần nội dung (Email received)
  • Click nút gửi (Send)

 

Câu 20: Ba yêu cầu nào là cần thiết để có một trang web trên Internet?

  • Cài đặt chương trình chống vi-rút.
  • Hợp đồng với một dịch vụ lưu trữ.
  • Thiết kế trang web.
  • Đăng ký tên miền.
  • Cập nhật hệ điều hành.
  • Cài đặt trình biên tập hình ảnh.

Đáp án:

  • Hợp đồng với một dịch vụ lưu trữ.
  • Thiết kế trang web.
  • Đăng ký tên miền.

 

Câu 21: Thao tác sử dụng công cụ tìm kiếm Google, tìm kiếm và hiển thị Microsoft Home Page?

Đáp án:

  • Gõ vào hộp tìm kiếm từ Microsoft, Tìm, Click chuột vào tiêu đề
Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4
Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4

 

Câu 22: Sắp xếp thích hợp mỗi từ sau với định nghĩa chính xác của nó?

  • Bandwidth
  • Kbps
  • P2P
  • Router
  • Khả năng chuyển tải kết nối Internet của bạn.
  • Đơn vị đo thể hiện tốc độ truyền dữ liệu.
  • Là mạng mà trong đó các thiết bị đầu cuối được kết nối và giao tiếp với nhau mà không cần sử dụng một máy chủ trung tâm.
  • Phần cứng được sử dụng để kết nối các mạng máy tính.

Đáp án:

  • Bandwidth-Khả năng chuyển tải kết nối Internet của bạn.
  • Kbps-Đơn vị đo thể hiện tốc độ truyền dữ liệu.
  • P2P-Là mạng mà trong đó các thiết bị đầu cuối được kết nối và giao tiếp với nhau mà không cần sử dụng một máy chủ trung tâm.
  • Router-Phần cứng được sử dụng để kết nối các mạng máy tính.

 

Câu 23: Một địa chỉ IP là gì?

  • Là một số nhận dạng một máy tính hoặc mạng trên Internet.
  • Là một địa chỉ trỏ đến một trang web cụ thể.
  • Là một địa điểm có sở hữu trí tuệ được lưu trữ trên Internet.
  • Là một số xác định chủ sở hữu của một trang web.

Đáp án:

  • Là một số nhận dạng một máy tính hoặc mạng trên Internet.

 

Câu 24: Thao tác thiết lập mức độ bảo mật cao (High) cho khu vực này?

Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4
Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4

Đáp án:

Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4
Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4

 

Câu 25: Thao tác cấu hình mạng không dây của bạn với WPA2-Personal là kiểu bảo mật (Security type). TKIP là kiểu mã hóa (Encryption type) và H1dd3n là khóa bảo mật mạng (Network security key)?

Đáp án:

Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4
Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4

 

Câu 26: Một trong những đèn LED trên HUB của bạn không sáng lên khi bạn cắm cáp mạng từ máy tính của bạn vào một cổng trên HUB. Ba tùy chọn nào có thể gây ra vấn đề này?

  • Cổng HUB bị lỗi.
  • Không có kết nối Internet.
  • Card mạng không hoạt động.
  • Cáp mạng bị lỗi.
  • Số lượng tối đa các kết nối mạng đã bị vượt quá.
  • Máy tính kết nối với HUB có hệ điều hành khác nhau so với các máy tính còn lại.

Đáp án:

  • Cổng HUB bị lỗi.
  • Card mạng không hoạt động.
  • Cáp mạng bị lỗi.

 

Câu 27: Một … là một thỏa thuận ràng buộc mang tính pháp lý quy định cụ thể các điều khoản về việc sử dụng một ứng dụng và xác định các quyền của nhà sản xuất và của người dùng cuối.

  • Bản quyền sản xuất (Producer Copyright).
  • Giấy phép phần mềm (Software License).
  • Thỏa thuận người dùng web (Web User Agreement).
  • Thỏa thuận không tiết lộ (Non-Disclosure Agreement).

Đáp án:

  • Giấy phép phần mềm (Software License).

 

Câu 28: Hai phát biểu nào là đặc điểm của một biểu tượng cảm xúc (emoticons)?

  • Biểu tượng cảm xúc tương đương với từ tượng thanh.
  • Biểu tượng cảm xúc được sử dụng chủ yếu trong các cuộc họp chính thức.
  • Các biểu tượng cảm xúc được định nghĩa trước.
  • Biểu tượng cảm xúc được sử dụng để biểu lộ cảm giác hoặc cảm xúc.
  • Biểu tượng cảm xúc là một chuỗi các ký tự ASCII tạo thành một hình ảnh.

Đáp án:

  • Biểu tượng cảm xúc được sử dụng để biểu lộ cảm giác hoặc cảm xúc.
  • Biểu tượng cảm xúc là một chuỗi các ký tự ASCII tạo thành một hình ảnh.

 

Câu 29: Bạn có thể truy cập thư điện tử (email) của bạn …

  • Sử dụng một giao diện web hoặc một ứng dụng thư điện tử trên máy chủ.
  • Chỉ sử dụng một ứng dụng thư điện tử.
  • Chỉ sử dụng một giao diện web.
  • Sử dụng một giao diện web hoặc một ứng dụng thư điện tử trên máy khách.

Đáp án:

  • Sử dụng một giao diện web hoặc một ứng dụng thư điện tử trên máy khách.

 

Câu 30: Sắp xếp thích hợp mỗi từ sau với định nghĩa chính xác của nó?

  • Các mục đã bị xóa (Deleted items).
  • Hộp thư đến (Inbox).
  • Các mục đã gửi (Sent items).
  • Hột thư đi (Outbox).
  • Bao gồm các thông điệp đã được xóa.
  • Bao gồm các thông điệp được nhận bỡi người dùng.
  • Bao gồm các thông điệp đang chờ để được gửi đi.
  • Bao gồm các thông điệp đã được gửi đến các địa chỉ khác.

Đáp án:

  • Các mục đã bị xóa (Deleted items)-Bao gồm các thông điệp đã được xóa.
  • Hộp thư đến (Inbox)-Bao gồm các thông điệp được nhận bỡi người dùng.
  • Các mục đã gửi (Sent items)- Bao gồm các thông điệp đã được gửi đến các địa chỉ khác.
  • Hột thư đi (Outbox)-Bao gồm các thông điệp đang chờ để được gửi đi.

 

Câu 31: Sử dụng Outlook.com tạo ra một thư nháp (Draft) với chủ đề Báo cáo mới và Đây là một báo cáo mới là nội dung của thư; Nhập Aaron Lee vào vùng Đến (To); Lưu tin nhắn.

Đáp án:

Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4
Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4

 

Câu 32: Hiệu chỉnh thư nháp (Draft) với chủ đề July Sales để nó được gửi tới dimralls@outlook.com; gửi thư đi.

Đáp án:

Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4
Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4

 

Câu 33: Phát biểu nào là đúng đối với một kết nối an toàn?

  • Khi truy cập vào một trang web bằng cách sử dụng một kết nối an toàn, màu sắc của thanh trạng thái an toàn sẽ là màu đỏ, điều đó có nghĩa là tính xác thực của chứng nhận không thể được xác nhận.
  • Nếu kết nối giữa máy tính và các trang web đã được mã hóa đảm bảo rằng các trang web có thể tin cậy được.
  • Các kết nối an toàn là các kết nối riêng.
  • Khi bạn nhấn chuột vào biểu tượng ổ khóa trên thanh an toàn bạn sẽ có được thông tin về danh tính của trang web.
  • Nếu các giao dịch của một trang web là an toàn điều đó có nghĩa rằng trang web là an toàn.

Đáp án:

  • Khi bạn nhấn chuột vào biểu tượng ổ khóa trên thanh an toàn bạn sẽ có được thông tin về danh tính của trang web.

 

Câu 34: Kết hợp mỗi từ mang ý nghĩa lạm dụng trong giao tiếp với định nghĩa chính xác của nó?

  • Vu khống (Slandering).
  • Chọc tức (Flaming).
  • Bắt nạt (Bullying).
  • Gửi thư rác (Spamming).
  • Nói không đúng về một người nào đó làm tổn hại đến danh tiếng của họ.
  • Gửi tin nhắn khiêu khích hay xúc phạm thông qua Internet.
  • Đe dọa hay gây ảnh hưởng đến người khác một cách tiêu cực.
  • Gửi quảng cáo không mong muốn bằng thư điện tử (email), tin nhắn tức thời (instant message), nhật ký trực tuyến (blog), tin nhắn điện thoại di động hoặc các phương tiện khác.

Đáp án:

  • Vu khống (Slandering)- Nói không đúng về một người nào đó làm tổn hại đến danh tiếng của họ.
  • Chọc tức (Flaming)-Gửi tin nhắn khiêu khích hay xúc phạm thông qua Internet.
  • Bắt nạt (Bullying)-Đe dọa hay gây ảnh hưởng đến người khác một cách tiêu cực.
  • Gửi thư rác (Spamming)-Gửi quảng cáo không mong muốn bằng thư điện tử (email), tin nhắn tức thời (instant message), nhật ký trực tuyến (blog), tin nhắn điện thoại di động hoặc các phương tiện khác.

 

Câu 35: Nếu bạn muốn tải lại (refresh) một trang web đang hiển thị trên một trình duyệt phổ biến, phím tắt nào bạn nên sử dụng?

  • F1
  • CTRL+F.
  • F5
  • F11
  • CTRL+N.

Đáp án:

  • F5

 

Câu 36: Sắp xếp từng loại tin nhắn phù hợp với đặc điểm của nó?

  • SMS
  • MMS
  • Đây là một hệ thống tin nhắn văn bản dùng cho điện thoại di động.
  • Hệ thống này cho phép tải hình ảnh lên nhật ký trực tuyến (blogs).
  • Tin nhắn có thể bao gồm từ 140 hoặc 160 ký tự.
  • Giới hạn kích thước của mỗi tin nhắn từ 100 đến 300KB.Có nhiều loại tin nhắn văn bản khác nhau: tin nhắn văn bản “pure”, tin nhắn cấu hình WAP và MMS, tin nhắn WAP Push, thông báo tin nhắn MMS,…
  • Tin nhắn có thể bao gồm GIF và JPEG (bình thường và lũy tiến).
  • Là loại hình giao tiếp văn bản rất hiệu quả trong việc gửi lời mời đến các sự kiện hoặc các thông báo khác, phối hợp sơ tán quản lý thiên tai, xác nhận chuyển khoản ngân hàng, gửi xác nhận mua hàng,…
  • Hệ thống này sẽ gửi tin nhắn đa phương tiện giữa các điện thoại di động.

Đáp án:

  • SMS
  • Đây là một hệ thống tin nhắn văn bản dùng cho điện thoại di động.
  • Tin nhắn có thể bao gồm từ 140 hoặc 160 ký tự.
  • Có nhiều loại tin nhắn văn bản khác nhau: tin nhắn văn bản “pure”, tin nhắn cấu hình WAP và MMS, tin nhắn WAP Push, thông báo tin nhắn MMS,…
  • Là loại hình giao tiếp văn bản rất hiệu quả trong việc gửi lời mời đến các sự kiện hoặc các thông báo khác, phối hợp sơ tán quản lý thiên tai, xác nhận chuyển khoản ngân hàng, gửi xác nhận mua hàng,…
  • MMS:
  • Hệ thống này sẽ gửi tin nhắn đa phương tiện giữa các điện thoại di động.
  • Hệ thống này cho phép tải hình ảnh lên nhật ký trực tuyến (blogs).
  • Tin nhắn có thể bao gồm GIF và JPEG (bình thường và lũy tiến).
  • Giới hạn kích thước của mỗi tin nhắn từ 100 đến 300KB.

 

Câu 37: Hai hành động nào có thể cải thiện thứ hạng trang web của bạn?

  • Cập nhật nội dung trang web của bạn mỗi năm một lần là đủ.
  • Sử dụng các từ khóa trong tất cả các thành tố quan trọng trên trang web của bạn.
  • Tạo liên kết giữa các trang web không liên quan đến trang web của bạn.
  • Có nhiều trang web liên quan liên kết đến trang web của bạn.
  • Sử dụng tất cả các từ khóa có thể có trong tất cả các thành tố trong trang web của bạn.

Đáp án:

  • Có nhiều trang web liên quan liên kết đến trang web của bạn.
  • Sử dụng các từ khóa trong tất cả các thành tố quan trọng trên trang web của bạn.

 

Câu 38: Xác định các địa chỉ IP kết nối mạng bằng cách sử dụng Microsoft Windows 7 and Sharing Center. Không sử dụng ipconfig.

Đáp án:

Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4
Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4

 

Câu 39: Chọn hai phát biểu chính xác hoàn toàn với câu: “Người nắm quyền tác giả có quyền độc quyền liên quan đến …”

  • Phân phối các tác phẩm của các tác giả khác.
  • Chuẩn bị các tác phẩm bắt nguồn từ tác phẩm gốc.
  • Sao chép lại tác phẩm.
  • Phân phối tác phẩm độc quyền trên cơ sở phi lợi nhuận.
  • Chỉ định giả cho những tác phẩm có chủ đề tương tự.

Đáp án:

  • Chuẩn bị các tác phẩm bắt nguồn từ tác phẩm gốc.
  • Sao chép lại tác phẩm.

 

Câu 40: Những tùy chọn nào là đúng với công thái học (Ergonomics) khi sử dụng máy tính?

  • Để tránh phản chiếu trên màn hình CRT bạn có thể sử dụng một bộ lọc chống phản chiếu cho màn hình hoặc đặt một tấm che trên màn hình để giảm sự mỏi mắt.
  • Đôi mắt nên nhìn lên, ngăn chặn đầu nghiêng về phía sau vì điều này sẽ dẫn đến sự mệt mỏi ở cổ.
  • Cột sống cần có lưng dựa. Lưng dựa nên đạt đến phần trên của lưng, khoảng ngay dưới đầu.
  • Khoảng cách giữa màn hình và mắt nên từ 8 đến 12 inches.
  • Trong trường hợp hai tay đang ở trong một vị trí bắt buộc, bạn có thể sử dụng một bàn phím được phân chia.

Đáp án:

  • Để tránh phản chiếu trên màn hình CRT bạn có thể sử dụng một bộ lọc chống phản chiếu cho màn hình hoặc đặt một tấm che trên màn hình để giảm sự mỏi mắt.
  • Trong trường hợp hai tay đang ở trong một vị trí bắt buộc, bạn có thể sử dụng một bàn phím được phân chia.

 

Câu 41: Hai hành động nào sẽ giúp bạn thực hiện thành công việc tìm kiếm trên Internet?

  • Thêm dấu chấm than để làm nổi bật tầm quan trọng của văn bản.
  • Viết các thuật ngữ tìm kiếm bằng các chữ in hoa.
  • Cung cấp cho công cụ tìm kiếm một số từ khác nhau liên quan đến chủ đề cần tìm kiếm của bạn.
  • Cung cấp cho công cụ tìm kiếm chuỗi văn bản chính xác nếu bạn biết chuỗi văn bản đó.
  • Viết các thuật ngữ tìm kiếm trong hai hay nhiều ngôn ngữ.

Đáp án:

  • Cung cấp cho công cụ tìm kiếm một số từ khác nhau liên quan đến chủ đề cần tìm kiếm của bạn.
  • Cung cấp cho công cụ tìm kiếm chuỗi văn bản chính xác nếu bạn biết chuỗi văn bản đó.

 

Câu 42: Thao tác chặn tất cả các thư được gửi đến từ Aaron Lee?

Đáp án:

Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4
Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4

Câu 43: Sắp xếp thích hợp từng máy khách đúng với các loại mạng và các công cụ liên quan.

  • VPN
  • DNS
  • LAN
  • WAN
  • Mạng riêng ảo (Virtual Private Network) cho phép người dùng truy cập từ xa và các trang web kết nối an toàn với một mạng riêng thông qua một mạng công cộng (như Internet).
  • Một mạng cục bộ (Local Area Network) là một mạng nhỏ cho phép người dùng chia sẻ dữ liệu và tài nguyên.
  • Một máy chủ chứa tên miền (Domain Name Server) giải quyết các địa chỉ IP bằng cách truy cập vào một danh sách tên các máy tính và các địa chỉ IP tương ứng.
  • Một mạng diện rộng (Wide Area Network) là một mạng được hợp thành từ các mạng nhỏ hơn và có thể mở rộng qua những khoảng cách lớn hơn.

Đáp án:

  • VPN-Mạng riêng ảo (Virtual Private Network) cho phép người dùng truy cập từ xa và các trang web kết nối an toàn với một mạng riêng thông qua một mạng công cộng (như Internet).
  • DNS-Một máy chủ chứa tên miền (Domain Name Server) giải quyết các địa chỉ IP bằng cách truy cập vào một danh sách tên các máy tính và các địa chỉ IP tương ứng.
  • LAN-Một mạng cục bộ (Local Area Network) là một mạng nhỏ cho phép người dùng chia sẻ dữ liệu và tài nguyên.
  • WAN-Một mạng diện rộng (Wide Area Network) là một mạng được hợp thành từ các mạng nhỏ hơn và có thể mở rộng qua những khoảng cách lớn hơn.

 

Câu 44: … là công cụ tìm kiếm chuyên về một lĩnh vực cụ thể.

  • Spiders
  • Công cụ tìm kiếm dọc (Vertical search engines).
  • Metasearchers
  • Công cụ tìm kiếm ngang (Horizontal search engines).

Đáp án:

  • Công cụ tìm kiếm dọc (Vertical search engines).

 

Câu 45: … là một cố gắng để thuyết phục ai đó làm điều gì đó hoặc tiết lộ thông tin bí mật. Những điều mà họ chưa từng làm hoặc sẽ không bao giờ làm.

  • Gây nhiễu (Jamming).
  • Lừa gạt (Spoofing).
  • Phương pháp phi kỹ thuật đột nhập vào hệ thống (Social engineering).
  • Giả mạo (Tampering).
  • Ngựa Troia (Trojan horse).

Đáp án:

  • Phương pháp phi kỹ thuật đột nhập vào hệ thống (Social engineering).

Một số câu hỏi ôn tập IC3-GS4 cùng Trung tâm Tin học Học viện Nông nghiệp Việt Nam!

Địa chỉ: Phòng 306, Khu làm việc các Khoa, Viện, Trung tâm (Nhà cán bộ A1 cũ, cạnh giảng đường A), HVNNVN, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội.

SĐT: 024.666.28.620- Hotline: 0961.174.239

Email: vitc.vnua@gmail.com

Website: http://vitc.edu.vn

Facebook: http://facebook.com/vitc.vnua

Bài viết liên quan:

Chuẩn đầu ra CNTT đối với sinh viên mức cơ bản

Chuẩn đầu ra CNTT đối với sinh viên mức ứng dụng chuyên

Chuẩn hóa trình độ CNTT đối với công chức viên chức và người lao động.

Chuẩn đầu ra CNTT Học viện Nông nghiệp Việt Nam

 

 

Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.